Danh sách bài báo đăng tạp chí quốc tế năm 2019-2020
|
STT |
Tên bài báo |
Tác giả |
Tên tạp chí |
Năm |
Phân loại |
Bộ môn |
|
|
Algebraic dependence for three meromorphic mappings from complete Kähler manifolds into projective Spaces |
P. D. Thoan and N. T. Nhung |
Bull. Iranian Math. Soc. (2019) https://doi.org/10.1007/s41980-019-00301-8 |
2019 |
ISI |
Toán học |
|
|
Second main theorems with weighted counting functions and its applications |
P. D. Thoan, N. H. Nam and N. V. An |
Indian J. Pure. Appli. Math., 50(4) (2019) |
2019 |
ISI |
Toán học |
|
|
A remark on the tautness modulo an analytic hypersurface of hartogs type domains |
P. D. Thoan |
Ukrains’kyi Matematychnyi Zhurnal, 72 (2020), No. 1, 119-129
|
2020 |
ISI |
Toán |
|
|
q-differences theorems for meromorphic maps of several complex variables intersecting hypersurfaces |
P. D. Thoan, N. H. Nam and N. Vangty, |
Asian-European Journal of Mathematics, (2021) 2150040 (21 pages), DOI: 10.1142/S1793557121500406.
|
2020 |
ISI |
Toán học |
|
|
Representation of Weinstein k-Monogenic Functions by Differential Operators |
D. C. Dinh, L. T. Tuyet |
Complex Analysis and Operator Theory (2019), Vol. 14, No. 1, pp. 20-35
|
2019 |
ISI |
Toán học |
|
|
Assignability of dichotomy spectrum for discrete time-varying linear control systems |
L. V. Cuong, D. T. Son |
Discrete & Continuous Dynamical Systems – B (2020), doi: 10.3934/dcdsb.2020074
|
2020 |
ISI |
Toán học |
|
|
Gradient estimates for some evolution equations on complete smooth metric measure spaces, |
N. T. Dung, K. T. T. Linh, N. V. Thu |
Publicationes Mathematicae, Vol. 96(2020), pp. 01-21.
|
2020 |
ISI |
Toán học |
|
|
Application of Building Information Modelling, Extended tracking technique and Augmented Reality in Building Operating Management |
Thanh Ban NGUYEN, Anh Binh TRAN, Manh Tuan NGUYEN, Van Hoan PHAM, Khuong LE-NGUYEN |
CIGOS 2019, Innovation for Sustainable Infrastructure pp 1247-1252. Scopus
|
2019 |
|
THXD |
|
|
Vector relative degree and funnel control for differential-algebraic systems, Progress in Differential-Algebraic Equations II, |
Thomas Berger, Huy Hoàng Lê, Timo Reis |
Differential-Algebraic Equations Forum, (2020) |
2020 |
|
Toán học |
|
|
On Integration Linguistic Factors to Fuzzy Similarity Measures and IntuitionisticFuzzy Similarity Measures, |
P. H. Phong, V. T. Hue |
International Journal of Synthetic Emotions, 1-37, (2019).
|
2019 |
|
Toán học |
|
|
Conformance Testing of Schedulers for DSL-based Model Checking |
Tran NH., Aoki T. |
In: Biondi F., Given-Wilson T., Legay A. (eds) Model Checking Software. SPIN 2019. Lecture Notes in Computer Science, vol 11636. Springer, Cham |
2019 |
ISI |
CNPM |
|
|
A Precise Method for Modelling Service Systems using UML |
Tran Khanh Dung , Doan Nhat Quang , Dang Thanh Trung |
International journal of engineering research and technology (IJERT), Volume 08, Issue 07, ISSN: 2278-0181 |
2019 |
|
CNPM |
Danh sách bài báo đăng tạp chí trong nước năm 2019-2020
|
STT |
Tên bài báo |
Tác giả |
Tên tạp chí |
Năm |
Phân loại |
Bộ môn |
|
|
Về tính duy nhất của các hàm phâ hình chia sẻ một phần giá trị cùng với hàm dịch chuyển của chúng, |
N. H. Nam, N. M. Nguyệt, N. T. Ngọc và V. T. Thủy, |
Tạp chí khoa học và công nghệ Thái Nguyên (2020), ISSN: 1859-2171
|
2020 |
Toán học |
|
|
|
Equivalent-inclusion appoach for estimating the effective elastic moduli of matrix composites with arbitrary inclusion shapes using artificial neural networks |
Nguyen Thi Hai Nhu, Tran Anh Binh, Ha Manh Hung
|
Journal of Science and Technology in civil engineering NUCE 2020 14(1):15-27
|
2020 |
|
THXD |
|
|
Experimental testing of a full-scale or group efficiency in multiple soil layers |
Lê Thiết Trung, Dương Diệp Thúy, Lê Thiết Trung
|
Journal of Science and Technology in Civil Engineering NUCE 2019
|
2019 |
|
THXD |
|
|
So sánh đánh giá mô hình tính lún cho nhóm cọc (SDF) và kết quả thí nghiệm đo lún nhóm cọc tại Hà Nam |
TS. Dương Diệp Thúy, TS. Phạm Việt Anh, TS. Lê Thiết Trung
|
Tạp chí Khoa học Công nghệ - Bộ Xây dựng
|
2019 |
|
THXD |
|
|
Mô hình thông tin Xây dựng và việc áp dụng tại Việt Nam hiện nay |
TS. Dương Diệp Thúy
|
Tạp chí Khoa học Công nghệ - Bộ Xây dựng
|
2019 |
|
|
|
|
Giải pháp kết hợp giám sát và đánh giá an toàn cổng thông tin điện tử |
PGS. TSKH Hoàng Đăng Hải TS. Phạm Thiếu Nga |
Tạp chí khoa học công nghệ Thông tin và truyền thông Số 01 ISSN-2525-2224 |
2020 |
|
KTHT và MMT |
Danh sách bài báo cáo hội nghị quốc tế 2019-2020
|
STT |
Tên bài báo |
Tác giả |
Tên hội thảo |
Năm |
Bộ môn |
|
|
A Specification-Based Approach to Model Checking Event-Driven Systems |
Nhat-Hoa, Tran |
Publication: SoICT 2019: Proceedings of the Tenth International Symposium on Information and Communication Technology December 2019 Pages 449–456 |
2019 |
CNPM |
Danh sách bài báo cáo hội nghị trong nước 2019-2020
|
STT |
Tên bài báo |
Tác giả |
Tên hội thảo |
Năm |
Bộ môn |
|
1 |
Xây dựng phương trình hồi quy để dự báo lượng nước rỉ rác
|
Hoàng Ngọc Hà, N.T.K. Thái, Nguyễn Thị Ngọc |
Tạp chí Dạy và Học ngày nay ISSN: 1859-2694 |
6/2020 |
Toán Ứng dụng |
|
2 |
Phân tích, Đánh giá Hiệu năng Mã hóa Video với chuẩn H.265/HEVC |
|
Hội nghị Quốc gia lần thứ XXII về Điện tử, Truyền thông và Công nghệ Thông tin REV-ECIT 2019 (The 22rd National Conference on Electronics, Communications and Information Technology, REV-ECIT 2019) Mã ISBN: 978-604-80-4338-4 |
|
B.T. Hương, P.C.Huy, Đ.T.Dương, H.V.Xiêm |
Đề tài trọng điểm 2019 đã nghiệm thu
|
STT |
Mã số, tên đề tài |
Chủ nhiệm đề tài |
Xếp loại |
Bộ môn |
|
1 |
Nghiên cứu xây đựng lí thuyết phân bố giá trị trên đa tạp Kahler. Mã số: 203-2018/KHXD-TĐ |
Nguyễn Hải Nam |
Tốt |
Toán học |
|
2 |
Dạng chuẩn tắc của hệ động lực không ôtônôm và ứng dụng, Mã số: 202-2018/KHXD-TĐ |
Lê Viết Cường |
Tốt |
Toán học |
|
3 |
Nghiên cứu xây dựng một số định lí duy nhất cho các ánh xạ phân hình có bậc không. Mã số : 20 -2019/KHXD – TĐ.
|
Phạm Đức Thoan |
Tốt |
Toán học |
Thi OLYMPIC
Toán: Không tổ chức do dịch Covid-19.
Tin học:
|
DANH SÁCH GIẢI THƯỞNG OLYMPIC TIN HỌC SINH VIÊN TOÀN QUỐC LẦN THỨ 28, NĂM 2019 và GIẢI THƯỞNG PROCON |
||||||||
|
|
|
|
|
|
||||
|
C/K |
Họ và tên/ Tên đội |
Năm thứ |
Khoa đào tạo |
Ngày tháng năm sinh |
Khối thi |
Xếp giải |
Giải thưởng |
|
|
|
Đại học Xây dựng |
|||||||
|
Số 55 đường Giải phóng - Q. Hai Bà Trưng -HN |
||||||||
|
1 |
Nguyễn Trần Hải |
3 |
CNTT |
18/11/1999 |
Chuyên tin |
Khuyến khích |
200,000 |
|
|
2 |
Nguyễn Văn Cường Quốc |
5 |
Tin học Xây dựng |
16/12/1996 |
Chuyên tin |
Khuyến khích |
200,000 |
|
|
3 |
Phan Minh Hiếu |
1 |
CNTT |
04/02/2000 |
Không Chuyên tin |
Khuyến khích |
200,000 |
|
|
TỔNG CỘNG |
600,000 |
|||||||
Các thầy cô ThS. Nguyễn Thanh Bản (BM CNPM) và ThS. Lê Đức Quang (Bộ môn Kỹ thuật hệ thống và mạng MT) tham gia bồi dưỡng sinh viên thi Olympic Tin học đạt 03 giải Khuyến khích Olympic Tin học.

.jpg)
