I. CÔNG BỐ KHOA HỌC
Năm học 2025-2026
Bài báo quốc tế (8 bài)
- V. V. Phong, N. Q. Toan, D. T. Hai, N. M. Ngoc, P. D. Thoan, T. V. Phan, and N. V. Tam, “Between Green Goals and Grim Realities: The Good, the Bad, and the Ugly of Net-Zero Targets for Construction SMEs in Vietnam,” Circular Economy and Sustainability, vol. 6, Art. no. 280, 2026.
(Tác giả Khoa CNTT: Phạm Đức Thoan)
- P. D. Thoan., N. T. Thuy., H. T. Thủy., & V. T. Thủy. (2025). On some second main theorems for meromorphic mappings of complete Kähler manifolds with hyperplanes and their applications. Ukrainian Mathematical Journal, 77(8), 1202–1222.
(Tác giả Khoa CNTT: Phạm Đức Thoan, Hoàng Thu Thủy, Vũ Thị Thủy)
- Doan, T. C., Le, T. T. N., & Nguyen, X. L. (2026). On the perturbations of E-depth, EF-depth and sequentially Cohen-Macaulay locus. Vietnam Journal of Mathematics.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Xuân Linh)
- Giang, A. T., Doan, N. Q., Tran, M. D., Tran, K. D., Nguyen, H. H., & Busson, A. (2026). Towards efficient context-aware classification with compact VLM architectures: Indoor fire case study. Scientific Reports, 16, Article 17467
(Tác giả Khoa CNTT: Trần Khánh Dung)
- Tran, V. K., Hoang, T. T., Vu, T. T., & Tran, T. L., (2026). Finiteness of holomorphic curves from a disc into Pn(C) sharing hyperplanes with truncated multiplicities. The Journal of Analysis, 34(2).
(Tác giả Khoa CNTT: Trần Văn Khiên, Hoàng Thu Thủy, Vũ Thị Thủy, Trần Thị Liễu)
- Nguyen, D. T., & Pyo, J. (2025). Weighted p-harmonic 1-forms on f-minimal hypersurfaces in smooth metric measure spaces. International Journal of Mathematics, 36(13), Article 2550055.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Đặng Tuyên)
- Hoang, N. T., Duong, C. S., Nguyen, T., Tran, H. A., & Tran, T. X. (2026). Multi-source Adaptive Boosting for Encrypted Traffic Classification in Heterogeneous SDNs. International Journal of Machine Learning and Cybernetics, 17(7), 327.
(Tác giả Khoa CNTT: Hoàng Nam Thắng)
- Tran, H. A., & Hoang, N. T. (2026). Towards Efficient and Adaptive Traffic Classification: A Knowledge Distillation-Based Personalized Federated Learning Framework. IEEE Transactions on Network and Service Management, 23, 594-604.
(Tác giả Khoa CNTT: Hoàng Nam Thắng)
Bài báo trong nước (10 bài)
- Duong, D. T., Pham, V. H., & Nguyen, V. M. (2026). Local normalized τ–z curves for SDF-based settlement analysis of pile raft foundations in Hanoi clay soils. Tạp chí Xây dựng, 2026, tr. 450–454.
(Tác giả Khoa CNTT: Dương Diệp Thúy, Phạm Văn Hoàn)
- Nguyen, T. A., Le, V. D., Dao, V. C., Nguyen, D. N., & Tran, Q. D. (2025). Enhancing MITM attack detection mechanism for ICS using LSTM-based hybrid ensemble learning. Journal of Science and Technology on Information Security, 3(26), 79–91.
(Tác giả Khoa CNTT: Đào Việt Cường)
- Hong, M. T. (2025). Optimal attenuation control of 2-D positive Roesser systems with bounded disturbances. HNUE Journal of Science. Natural Sciences, 70(4), 18–31
(Tác giả Khoa CNTT: Mai Thị Hồng)
- Nguyen, X. L. (2026). Sequential 1-Cohen-Macaulayness for direct sum of modules. TNU Journal of Science and Technology, 231(10), 129–134.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Xuân Linh)
- Nguyen, T. N (2025). Chi phí và thanh toán thực hiện hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu. Tạp chí Kinh tế Xây dựng, (3), 61–68.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Thị Ngọc)
- Nguyen, V. C, Nguyen T. N (2026).Nhận diện và đo lường nhân tố ảnh hưởng đến kiểm soát hiệu quả kinh tế và chống lãng phí của chủ đầu tư trong giai đoạn thực hiện dự án đầu tư công. Tạp chí Kinh tế Xây dựng
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Thị Ngọc)
- Nguyen V. C, Nguyen T. N (2025).Mô hình tích hợp các phương pháp Critical Path Method (CPM), Earliest Due Date (EDD), Critical Ratio (CR) và Resource Constraints trong quản lý tiến độ xây dựng. Tạp chí Kinh tế Xây dựng
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Thị Ngọc)
- Hoang, T. T., Tran, V. K., Tran, T. L., & Vu, T. T. (2025). On uniqueness results of meromorphic functions having hyperorder less than one. HNUE Journal of Science. Natural Sciences, 70(2), 15–22.
(Tác giả Khoa CNTT: Hoàng Thu Thủy, Trần Văn Khiên, Trần Thị Liễu, Vũ Thị Thủy)
- Nguyễn, K. C., Lã, M. K., Nguyễn, Đ. Q., Lê, B. D., & Trần, M. Đ. (2026). Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong xử lý hình ảnh để phát hiện các hư hỏng của tấm pin năng lượng mặt trời phục vụ công tác đánh giá chất lượng. Tạp chí Xây dựng, (12), 168–173.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Đình Quý)
- T. N. Vu, Q. T. Nguyen, and T. N. H. Dao, “A Qualitative Analysis of the Foundational Factor Influencing Other Factors in Adaptive and Personalized Learning Models,” Tạp chí Quản lý Giáo dục, no. 5A, pp. 1–6, 2026. (13)
(Tác giả Khoa CNTT: Đào Thị Ngọc Hân)
Hội nghị khoa học (18 bài)
- Ngo, V.-Y., Nguyen, Q. T., Nguyen, B.-N., Le, H.-N., Luu, Q.-P., Pham, V-H, Tran, N.-T., and Aziz, Z., "Artificial Intelligence For Hazard Recognition Training In Construction: An Integrative Review," Proceedings of CIB W099/W123 & ICONS 2026, CIB Conferences, vol. 2, Article 61, Hanoi, Vietnam, May 2026. doi:10.7771/3067-4883.2219.
(Tác giả Khoa CNTT: Phạm Văn Hoàn)
- Ly, A. T. and Hoan, T. M, "Development of a Seasonal Crop Recommendation System Using Semantic Web and KNN Algorithm," Proceedings of the 18th National Conference on Fundamental and Applied Information Technology Research (FAIR'2025), Hanoi, Vietnam, 2025, pp. 282–288. doi:10.15625/vap.2025.0299.
(Tác giả Khoa CNTT: Trần Minh Hoàn)
- N. T. Tung, D. K. Thanh, N. T. K. Phuong, and N. T. T. Giang, "A Generative AI-Based Framework for E-Content Production: A Case Study in Higher Education," in Proceedings of the International Conference on Educational Sciences and Foreign Language Teaching (ICEF), pp. 166–xxx, 20xx
(Tác giả Khoa CNTT: Dương Kim Thanh)
- T. T. P. Lan, P. T. Dung, B. Q. Hung, and V. T. Thuy, "Existence, Uniqueness and Asymptotic Separation of Solutions for Caputo-Hadamard Stochastic Fractional Differential Equations," Kỷ yếu Hội nghị Khoa học các Nhà nghiên cứu trẻ lần thứ XXI, pp. 18–26, 2026.
(Tác giả Khoa CNTT: Vũ Thị Thùy)
- Nguyen, V. N., Nguyen, H. D., Lam, Q. H., & Tran, A. T. (2026). Multimodal malware detection: A late fusion approach combining visual and static features. Hội nghị Quốc tế.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Việt Nhật)
- Nguyen, V. N., Le, T. T. D, Pham, N. Q., & Pham Tran, M. D. (2026). A hybrid multimodal framework for phishing detection using OCR and multilingual BERT. In Proceedings of a peer-reviewed national conference (pp. 471–478). ISBN 978-632-636-012-7.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Việt Nhật, Lê Thị Thùy Dương)
- Nguyen, V. N, Lam, Q. H., Tran, Q. H., & Truong, T. A. (2026). Explainable AI techniques on tabular data: A comparative study of LIME and SHAP in healthcare and finance. In Proceedings of a peer-reviewed national conference (pp. 212–218). ISBN 978-632-636-012-7.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Việt Nhật)
- Nguyen, V. N, Nguyen, Q. M., Tran, N. M., & Nguyen, V. N. (2026). Research and optimization of twisted Edwards curve parameters for secure digital signature systems. In Proceedings of a peer-reviewed national conference. ISBN 978-632-636-012-7.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Việt Nhật)
- Nguyen, V. N, Le, T. T. D, Lam, Q. H., & Tran, A. T. (2026). A YOLOv10-based real-time web defacement detection and alerting system. In Proceedings of the FISU Joint Conference on Artificial Intelligence 2026 (FJCAI 2026) (pp. 495–502). ISBN 978-604-45-2586-0.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Việt Nhật, Lê Thị Thùy Dương)
- V. N, Nguyen, T. T. D, Le, M. T. Nguyen, and M. D. Pham Tran, “Phishing Attack Detection Using Large Language Models and Machine Learning,” in Proceedings of a Peer-Reviewed National Conference, pp. 691–697, 2025, ISBN: 978-604-45-1878-7.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Việt Nhật, Lê Thị Thùy Dương)
- Nguyen, T. A., Tran, A. B, Nguyen, C. H., & Do, Q. H. (2026). Digital transformation in infrastructure project management: An AI-powered platform for the Ministry of Construction. In Innovation in Planning, Design and Civil Infrastructure for Resilient and Sustainable Transformation (Conference Proceedings).
(Tác giả Khoa CNTT: Trần Anh Bình, Đỗ Quốc Hoàng)
- Nguyen, Đ. Qúy., & Le, B. D. (2026). Real-time vibration monitoring and anomaly detection using autoencoder and wireless IoT sensor node. In International Conference on Advances in Information and Communication Technology (Lecture Notes in Networks and Systems, Vol. 1831, pp. 260–267). Springer.
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Đình Quý)
- Nguyen, Đ. Qúy, Tran, M. T., & Le, H. S. (2026). Q-ClassCap: An end-to-end structured captioning model for classroom activity videos. In International Conference on Advances in Information and Communication Technology (Lecture Notes in Networks and Systems, Vol. 1832, pp. 265–272).
(Tác giả Khoa CNTT: Nguyễn Đình Quý)
- Luong, T. T., Do, H. Q., Nguyen, A. T., Trinh, K. B., Trieu, D. Q., Hoang, G. M., & Hoang, T. N. (2026). Edge AI For Real-Time Recyclable Waste Sorting In Viet Nam: A Practical Approach For Smart And Sustainable Cities. In CIB Conferences (Vol. 2, No. 1, p. 48).
(Tác giả Khoa CNTT: Hoàng Nam Thắng)
- Huy-Hieu Nguyen, Quang-Duy Hoang, Hoang-Hai Dang, Hoang-Viet Tran, Nam-Thang Hoang, Hai-Anh Tran. Applying Federated Learning For Encrypted Traffic Classification In Multi-domain Software Defined Network. In Proceedings of the 18th National Conference on Fundamental and Applied Information Technology Research (FAIR'2025), Hanoi, Vietnam, 2025, doi: 10.15625/vap.2025.0280
(Tác giả Khoa CNTT: Hoàng Nam Thắng)
- Le-Minh, V. A., Tran, H. A., Nguyen, H. H., Hoang, N. T., & Tran, T. X. (2025, August). GRFuzz: A Deep Reinforcement Learning Approach to Python Library Fuzzing with GRPO. In 2025 IEEE International Conference on Information Reuse and Integration and Data Science (IRI) (pp. 13-18). IEEE Computer Society.
(Tác giả Khoa CNTT: Hoàng Nam Thắng)
- Nguyen, H. H., Hoang, N. T., Tran, H. A., Mandal, T., Annareddy, R., Choudhary, P., & Tran, T. X. (2025, August). Efficient Federated Learning Convergence with Epoch Adaptation. In 2025 IEEE International Conference on Information Reuse and Integration and Data Science (IRI) (pp. 178-183). IEEE.
(Tác giả Khoa CNTT: Hoàng Nam Thắng)
- Nguyen, P. T., Tran, H. A., Nguyen, H. H., Hoang, N. T., Mandal, T., Annareddy, R., ... & Tran, T. X. (2025, June). MTMLD-AWSR: A Novel Multi-Teacher Multi-Level Distillation Approach for Class Incremental Learning in Edge-Cloud Systems. In 2025 IEEE Cloud Summit (pp. 95-100). IEEE.
(Tác giả Khoa CNTT: Hoàng Nam Thắng)
Đề tài NCKH đã nghiệm thu (6 đề tài)
Đề tài cấp trường trọng điểm
- Tính xác định của các ánh xạ phân hình vào không gian xạ ảnh phức có chung ảnh ngược với họ các siêu phẳng
Chủ nhiệm: Trần Thị Liễu
- Nghiên cứu xây dựng Định lí Cơ bản thứ hai và ứng dụng vào việc nghiên cứu phân bố giá trị của các ánh xạ phân hình
Chủ nhiệm: Vũ Thị Thủy
- Xây dựng hệ thống quản lý tổ chức hội thảo quốc tế của Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Chủ nhiệm: Vương Thị Dung
- Nghiên cứu sự triệt tiêu các dạng điều hòa và cấu trúc hình học trên đa tạp Riemann
Chủ nhiệm: Trần Văn Khiên - Vấn đề duy nhất của lớp các hàm phân hình có siêu bậc nhỏ hơn một
Chủ nhiệm: Hoàng Thu Thủy
Đề tài cấp trường thường
- Nghiên cứu xây dựng nền tảng đào tạo trực tuyến theo quy chế đào tạo Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Chủ nhiệm: Nguyễn Đình Quý
Đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên năm nghiệm thu năm 2025-2026
|
STT |
|
|
|||||||
|
Mã số đề tài |
Sinh viên thực hiện |
Mã sinh viên |
Lớp của sinh viên |
Xếp loại |
Đề xuất giải |
|
|||
|
|
|||||||||
|
1 |
CNTT-2025-11 |
Triêu Quốc Đạt |
0004467 |
67PM1 |
Khá |
Ba |
|
||
|
Đỗ Quang Hợp |
0216566 |
68CS2 |
|
||||||
|
Phạm Đăng Khoa |
0208568 |
66KSCS |
|
||||||
|
2 |
CNTT-2025-14 |
Lương Quốc Anh |
0179266 |
66PM |
Khá |
Ba |
|
||
|
Hoàng Văn Quyết |
0202366 |
66PM |
|
||||||
|
Nguyễn Văn Quang |
0200866 |
66PM |
|
||||||
|
3 |
CNTT-2025-13 |
Phạm Công Quân |
0201366 |
66PM |
Đạt |
Không có |
|
||
|
4 |
CNTT-2025-02 |
Đặng Hoàng Hải |
0047167 |
67CNCS |
Tốt |
Nhì |
|
||
|
Nguyễn Xuân Phúc |
0182467 |
67CNCS |
|
||||||
|
Hoàng Quang Duy |
0190267 |
67CNCS |
|
||||||
|
Triệu Quốc Đạt |
0004467 |
67PM1 |
|
||||||
|
5 |
CNTT-2025-15 |
Phạm Quang Khải |
1671769 |
69TH2 |
Khá |
Ba |
|
||
|
Phạm Thùy An |
1670169 |
69TH2 |
|
||||||
|
Lê Đức Mạnh |
0588969 |
69TH2 |
|
||||||
|
Nguyễn Đức Hiếu |
0586269 |
69TH2 |
|
||||||
|
6 |
CNTT-2025-1 |
Hoàng Quang Duy |
0190267 |
67CNCS |
Tốt |
Nhì |
|
||
|
Nguyễn Xuân Phúc |
0182467 |
67CNCS |
|
||||||
|
Đặng Hoảng Hải |
0047167 |
67CNCS |
|
||||||
|
Triệu Quốc Đạt |
0004467 |
67PM1 |
|
||||||
|
7 |
CNTT-2025-12 |
Nguyễn Xuân Khải |
0215966 |
66CS3 |
Khá |
Không có |
|
||
|
8 |
CNTT-2025-5 |
Hà Văn Hùng |
0012868 |
68MHT1 |
Tốt |
Ba |
|
||
|
Bùi Viết Hào |
0010068 |
68PM2 |
|
||||||
|
Vũ Tuấn Anh |
0002168 |
68PM2 |
|
||||||
|
Trần Thị Hồng Nhung |
0247267 |
67MHT2 |
|
||||||
|
9 |
CNTT-2025-7 |
Trần Thị Hồng Nhung |
0247267 |
67MHT2 |
Xuất sắc |
Nhất |
|
||
|
Nguyễn Văn Bình |
0003368 |
68IT6 |
|
||||||
|
Đỗ Minh Vương |
0030286 |
68IT6 |
|
||||||
|
Nguyễn Mạnh Quyền |
0023168 |
68IT1 |
|
||||||
|
Phạm Trần Minh Đức |
4008967 |
67MHT |
|
||||||
Danh mục các đề tài được phê duyệt năm 2025-2026
A- Đề tài có công bố quốc tế
1. TS. Nguyễn Thị Hải Như, Tích hợp mô hình ngôn ngữ lớn tại chỗ (LLM on‑premises) với Autodesk Revit thông qua giao thức ngữ cảnh mô hình (Model Context Protocol), Mã số: 52-2026/KHXD-TĐ
2. TS. Hoàng Nam Thắng , Hướng tới điện toán biên trong các hệ thống lõi thông minh, Mã số: 53-2026/KHXD-TĐ
3. TS. Lê Thị Thùy Dương, Nghiên cứu xây dựng giao thức truyền tin hạng nhẹ có bảo mật cho mạng lõi, Mã số: 54-2026/KHXD-TĐ
4. TS. Nguyễn Đặng Tuyên, Nghiên cứu nghiệm của toán tử Laplace dưới điều kiện thích hợp về độ cong, Mã số: 55-2026/KHXD-TĐ
5. ThS. Hoàng Thu Thủy, Nghiên cứu tính xác định của lớp hàm phân hình có siêu bậc nhỏ hơn một dưới điều kiện về ảnh ngược của các mục tiêu di động, Mã số: 56-2026/KHXD-TĐ
6. ThS. Vũ Thị Ngân, Nghiên cứu điều kiện cho tính tuần hoàn của các hàm phân hình thông qua ảnh ngược của các mục tiêu, Mã số: 57-2026/KHXD-TĐ
7. ThS. Kiều Thị Thùy Linh, Nghiên cứu tính triệt tiêu của các harmonic p‑dạng trên đa tạp Riemann thông qua điều kiện bị chặn của độ cong, Mã số: 58-2026/KHXD-TĐ
8. TS. Vũ Tất Thành, Dự báo tấn công mạng cho website Việt Nam từ tín hiệu lỗ hổng và trao đổi trên Dark Web, Mã số: 59-2026/KHXD-TĐ
B- Đề tài quản lý
1. TS. Nguyễn Bằng Giang, Ứng dụng thuật toán tối ưu và trí tuệ nhân tạo trong thời khóa biểu tự động tại Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, Mã số: 75-2026/KHXD-TĐ
2. ThS. Bùi Thanh Hương, Nghiên cứu, đề xuất lựa chọn và giải pháp triển khai hệ thống E‑Learning, quy trình xây dựng và khai thác học liệu số tại Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, Mã số: 76-2026/KHXD-TĐ
C- Đề tài cấp trường thường
1. Mã số: 23-2026/KHXD
Tên đề tài: Xây dựng mô hình học máy phát hiện rác thải nhựa tái chế
Chủ trì: TS. Roãn Thị Ngân
Tham gia:
- TS. Hoàng Nam Thắng
- ThS. Đào Việt Cường
- ThS. Lê Văn Minh
- ThS. Trần Văn Thọ
2. Mã số: 24-2026/KHXD
Tên đề tài: Nghiên cứu các đặc trưng cần thiết trong phát hiện, phân loại mã độc họ WannaCry
Chủ trì: TS. Nguyễn Hà Dương
Tham gia:
- TS. Dương Diệp Thùy
3. Mã số: 25-2026/KHXD
Tên đề tài: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong trích xuất dữ liệu, phân loại ý kiến cảm xúc trong phản hồi sinh viên qua hệ thống
Chủ trì: ThS. Phạm Văn Hoàn
Tham gia:
- PGS.TS. Trần Anh Bình
4. Mã số: 26-2026/KHXD
Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng mô hình RAG và LLM hỗ trợ trợ lý học sinh học tập toán theo từng bước và hỗ trợ phát huy năng lực tự học toán
Chủ trì: TS. Đỗ Quốc Hoàng
Tham gia:
- Đỗ Quang Hợp – MSSV 02085868
- Tống Xuân Định – MSSV 02082868
D-Đề tài NCKH SV
https://drive.google.com/file/d/1778D3wSl638_uGEGgVYfR9h5KeuC1Pj_/view?usp=sharing


