I. CÔNG BỐ KHOA HỌC
Năm học 2025-2026
Danh sách bài báo đăng tạp chí quốc tế năm 2024–2025
-
Thoan, PD., Thuy, HT., Thuy, NTT., Thuy, VT., On Some Second Main Theorems for Meromorphic Mappings of Complete KäHler Manifolds with Hyperplanes and Their Applications. Ukr. Math. J., Vol. 77, No. 8, November, 2025. https://doi.org/10.1007/s11253-025-02516-x
-
Van Khien Tran, Thu Thuy Hoang, Thi Thuy Vu, Thi Lieu Tran, Finiteness of holomorphic curves from a disc into Pn(C) sharing hyperplanes with truncated multiplicities, The Journal of Analysis, https://doi.org/10.1007/s41478-025-01030-4.
- .............
Danh sách báo cáo hội nghị quốc tế 2025–2026
1..........
Danh sách bài báo đăng trên tạp chí trong nước
1. Hoang Thu Thuy, Tran Van Khien, Tran Thi Lieu and Vu Thi Thuy (2025), On uniqueness results of meromorphic functions having hyperorder less than one, HNUE Journal of Science: Natural Science, Volume 70, Issue 2, pp. 15-22, http://hnuejs.edu.vn/ns DOI: 10.18173/2354-1059.2025-0017
2. .........
Đề tài cấp trường trọng điểm đã nghiệm thu năm 2025
- Hoàng Thu Thủy. Vấn đề duy nhất của lớp các hàm phân hình có siêu bậc nhỏ hơn một, Mã số: 08-2025/KHXD-TĐ
Đề tài cấp trường đã nghiệm thu năm 2025
- Nguyễn Đìng Quý, Nguyễn Văn Minh. Nghiên cứu xây dựng nền tảng đào tạo trực tuyến theo quy chế đào tạo Trường Đại
học Xây dựng Hà Nội, Mã số: 17-2025/KHXD
Đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên năm nghiệm thu năm 2025-2026
|
STT |
|
|
|||||||
|
Mã số đề tài |
Sinh viên thực hiện |
Mã sinh viên |
Lớp của sinh viên |
Xếp loại |
Đề xuất giải |
|
|||
|
|
|||||||||
|
1 |
CNTT-2025-11 |
Triêu Quốc Đạt |
0004467 |
67PM1 |
Khá |
Ba |
|
||
|
Đỗ Quang Hợp |
0216566 |
68CS2 |
|
||||||
|
Phạm Đăng Khoa |
0208568 |
66KSCS |
|
||||||
|
2 |
CNTT-2025-14 |
Lương Quốc Anh |
0179266 |
66PM |
Khá |
Ba |
|
||
|
Hoàng Văn Quyết |
0202366 |
66PM |
|
||||||
|
Nguyễn Văn Quang |
0200866 |
66PM |
|
||||||
|
3 |
CNTT-2025-13 |
Phạm Công Quân |
0201366 |
66PM |
Đạt |
Không có |
|
||
|
4 |
CNTT-2025-02 |
Đặng Hoàng Hải |
0047167 |
67CNCS |
Tốt |
Nhì |
|
||
|
Nguyễn Xuân Phúc |
0182467 |
67CNCS |
|
||||||
|
Hoàng Quang Duy |
0190267 |
67CNCS |
|
||||||
|
Triệu Quốc Đạt |
0004467 |
67PM1 |
|
||||||
|
5 |
CNTT-2025-15 |
Phạm Quang Khải |
1671769 |
69TH2 |
Khá |
Ba |
|
||
|
Phạm Thùy An |
1670169 |
69TH2 |
|
||||||
|
Lê Đức Mạnh |
0588969 |
69TH2 |
|
||||||
|
Nguyễn Đức Hiếu |
0586269 |
69TH2 |
|
||||||
|
6 |
CNTT-2025-1 |
Hoàng Quang Duy |
0190267 |
67CNCS |
Tốt |
Nhì |
|
||
|
Nguyễn Xuân Phúc |
0182467 |
67CNCS |
|
||||||
|
Đặng Hoảng Hải |
0047167 |
67CNCS |
|
||||||
|
Triệu Quốc Đạt |
0004467 |
67PM1 |
|
||||||
|
7 |
CNTT-2025-12 |
Nguyễn Xuân Khải |
0215966 |
66CS3 |
Khá |
Không có |
|
||
|
8 |
CNTT-2025-5 |
Hà Văn Hùng |
0012868 |
68MHT1 |
Tốt |
Ba |
|
||
|
Bùi Viết Hào |
0010068 |
68PM2 |
|
||||||
|
Vũ Tuấn Anh |
0002168 |
68PM2 |
|
||||||
|
Trần Thị Hồng Nhung |
0247267 |
67MHT2 |
|
||||||
|
9 |
CNTT-2025-7 |
Trần Thị Hồng Nhung |
0247267 |
67MHT2 |
Xuất sắc |
Nhất |
|
||
|
Nguyễn Văn Bình |
0003368 |
68IT6 |
|
||||||
|
Đỗ Minh Vương |
0030286 |
68IT6 |
|
||||||
|
Nguyễn Mạnh Quyền |
0023168 |
68IT1 |
|
||||||
|
Phạm Trần Minh Đức |
4008967 |
67MHT |
|
||||||
Danh mục các đề tài được phê duyệt năm 2025-2026
A- Đề tài có công bố quốc tế
1. TS. Nguyễn Thị Hải Như, Tích hợp mô hình ngôn ngữ lớn tại chỗ (LLM on‑premises) với Autodesk Revit thông qua giao thức ngữ cảnh mô hình (Model Context Protocol), Mã số: 52-2026/KHXD-TĐ
2. TS. Hoàng Nam Thắng , Hướng tới điện toán biên trong các hệ thống lõi thông minh, Mã số: 53-2026/KHXD-TĐ
3. TS. Lê Thị Thùy Dương, Nghiên cứu xây dựng giao thức truyền tin hạng nhẹ có bảo mật cho mạng lõi, Mã số: 54-2026/KHXD-TĐ
4. TS. Nguyễn Đặng Tuyên, Nghiên cứu nghiệm của toán tử Laplace dưới điều kiện thích hợp về độ cong, Mã số: 55-2026/KHXD-TĐ
5. ThS. Hoàng Thu Thủy, Nghiên cứu tính xác định của lớp hàm phân hình có siêu bậc nhỏ hơn một dưới điều kiện về ảnh ngược của các mục tiêu di động, Mã số: 56-2026/KHXD-TĐ
6. ThS. Vũ Thị Ngân, Nghiên cứu điều kiện cho tính tuần hoàn của các hàm phân hình thông qua ảnh ngược của các mục tiêu, Mã số: 57-2026/KHXD-TĐ
7. ThS. Kiều Thị Thùy Linh, Nghiên cứu tính triệt tiêu của các harmonic p‑dạng trên đa tạp Riemann thông qua điều kiện bị chặn của độ cong, Mã số: 58-2026/KHXD-TĐ
8. TS. Vũ Tất Thành, Dự báo tấn công mạng cho website Việt Nam từ tín hiệu lỗ hổng và trao đổi trên Dark Web, Mã số: 59-2026/KHXD-TĐ
B- Đề tài quản lý
1. TS. Nguyễn Bằng Giang, Ứng dụng thuật toán tối ưu và trí tuệ nhân tạo trong thời khóa biểu tự động tại Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, Mã số: 75-2026/KHXD-TĐ
2. ThS. Bùi Thanh Hương, Nghiên cứu, đề xuất lựa chọn và giải pháp triển khai hệ thống E‑Learning, quy trình xây dựng và khai thác học liệu số tại Trường Đại học Xây dựng Hà Nội, Mã số: 76-2026/KHXD-TĐ
C- Đề tài cấp trường thường
1. Mã số: 23-2026/KHXD
Tên đề tài: Xây dựng mô hình học máy phát hiện rác thải nhựa tái chế
Chủ trì: TS. Roãn Thị Ngân
Tham gia:
- TS. Hoàng Nam Thắng
- ThS. Đào Việt Cường
- ThS. Lê Văn Minh
- ThS. Trần Văn Thọ
2. Mã số: 24-2026/KHXD
Tên đề tài: Nghiên cứu các đặc trưng cần thiết trong phát hiện, phân loại mã độc họ WannaCry
Chủ trì: TS. Nguyễn Hà Dương
Tham gia:
- TS. Dương Diệp Thùy
3. Mã số: 25-2026/KHXD
Tên đề tài: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong trích xuất dữ liệu, phân loại ý kiến cảm xúc trong phản hồi sinh viên qua hệ thống
Chủ trì: ThS. Phạm Văn Hoàn
Tham gia:
- PGS.TS. Trần Anh Bình
4. Mã số: 26-2026/KHXD
Tên đề tài: Nghiên cứu ứng dụng mô hình RAG và LLM hỗ trợ trợ lý học sinh học tập toán theo từng bước và hỗ trợ phát huy năng lực tự học toán
Chủ trì: TS. Đỗ Quốc Hoàng
Tham gia:
- Đỗ Quang Hợp – MSSV 02085868
- Tống Xuân Định – MSSV 02082868
D-Đề tài NCKH SV
https://drive.google.com/file/d/1778D3wSl638_uGEGgVYfR9h5KeuC1Pj_/view?usp=sharing

