QUY ĐỔI ĐIỂM GIỮA CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
1. Quy đổi kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Tra cứu quy đổi điểm học bạ → điểm THPT năm 2026
Nhập điểm học bạ của tổ hợp xét tuyển (trung bình 6 học kỳ của 3 môn trong tổ hợp). Hệ thống sẽ tự động quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT tương đương theo bảng quy đổi đã được công bố.
- Điểm học bạ hợp lệ trong khoảng từ 22,00 đến 30,00.
- Kết quả được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
- Điểm quy đổi chỉ phục vụ xét tuyển theo phương thức sử dụng học bạ kết hợp quy đổi tương đương.
2. Quy đổi điểm đánh giá đầu vào trên máy tính (V-SAT) với kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Tra cứu quy đổi điểm V-SAT → điểm THPT năm 2026
Nhập điểm V-SAT. Hệ thống sẽ tự động quy đổi sang điểm xét tuyển tương đương theo thang 30 điểm theo bảng quy đổi đã được công bố.
- Điểm V-SAT hợp lệ trong khoảng từ 230.21 đến 450.00.
- Kết quả được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
- Điểm quy đổi được xác định bằng nội suy tuyến tính từng khúc theo bảng quy đổi công bố năm 2026.
3. Quy đổi điểm Đánh giá tư duy (TSA) với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Tra cứu quy đổi điểm TSA → điểm THPT năm 2026
Nhập điểm bài thi Đánh giá tư duy (TSA). Hệ thống sẽ tự động quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT tương đương bằng phương pháp nội suy tuyến tính theo bảng quy đổi.
- Điểm TSA hợp lệ trong khoảng từ 39.63 đến 100.00.
- Kết quả được nội suy tuyến tính và làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
- Kết quả chỉ phục vụ tham khảo trong quá trình xét tuyển.
4. Quy đổi điểm Đánh giá năng lực (SPT) với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Tra cứu quy đổi điểm SPT → điểm THPT năm 2026
Nhập điểm bài thi Đánh giá năng lực (SPT). Hệ thống sẽ tự động quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp THPT tương đương bằng phương pháp nội suy tuyến tính theo bảng quy đổi.
- Điểm SPT hợp lệ trong khoảng từ 10.44 đến 30.00.
- Kết quả được nội suy tuyến tính và làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
- Kết quả chỉ phục vụ tham khảo trong quá trình xét tuyển.